Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Tiêu chuẩn
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Tiêu chuẩn
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sách & Giáo trình
Sổ tay và Atlas đồ gá
PGS.TS. Trần Văn Địch · Trường Đại học Bách khoa Hà Nội · 2000
Cuốn sách này được biên soạn nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu tra cứu trong đào tạo, nghiên cứu và sản xuất liên quan đến đồ gá. Sách dùng làm tài liệu cho sinh viên cơ khí khi thiết kế đồ án, cũng như cho cán bộ kỹ thuật tại các nhà máy. Nội dung bao gồm phân loại đồ gá, chi tiết tiêu chuẩn, các cơ cấu kẹp chặt, định vị, và các ví dụ đồ gá cho các nguyên công tiện, phay, khoan, mài, chuốt, và kiểm tra.
Mục lục
MỤC LỤC Lời nói đầu .................................................................................................................... 3 Chương 1. PHÂN LOẠI ĐỒ GÁ ................................................................................. 5 1.1. Đồ gá chuyên dùng ........................................................................................ 5 1.2. Đồ gá vạn năng - lắp ghép ............................................................................. 5 1.3. Đồ gá tháo - lắp .............................................................................................. 5 1.4. Đồ gá vạn năng - điều chỉnh ......................................................................... 5 1.5. Đồ gá vạn năng ............................................................................................. 6 Chương 2. CÁC CHI TIẾT CỦA ĐỒ GÁ ................................................................. 7 2.1. Vít điều chỉnh ................................................................................................ 7 2.2. Vít điều chỉnh có xẻ rãnh ............................................................................. 7 2.3. Vít điều chỉnh với lỗ 6 cạnh ......................................................................... 7 2.4. Bu lông đầu tròn vát cạnh ............................................................................. 7 2.5. Bu lông kiểu bản lề ........................................................................................ 8 2.6. Vít kẹp ........................................................................................................... 8 2.7. Vít kẹp đầu to có khía nhám ........................................................................ 8 2.8. Vít bậc ........................................................................................................... 8 2.9. Vít điều chỉnh đầu tròn ................................................................................ 8 2.10. Vít kẹp có tay quay ..................................................................................... 9 2.11. Đai ốc có tay quay ..................................................................................... 9 2.12. Đai ốc có tay quay bản lề .......................................................................... 9 2.13. Đai ốc 6 cạnh ............................................................................................ 9 2.14. Bạc chữ C ................................................................................................... 10 2.15. Các loại vòng đệm: phẳng, hình cầu và hình côn ...................................... 10 2.16. Mỏ kẹp xoay ............................................................................................ 10 2.17. Mỏ kẹp đi trượt .......................................................................................... 10 2.18. Mỏ kẹp đi trượt dạng định hình ................................................................ 10 2.19. Mỏ kẹp dạng chấu kẹp ............................................................................ 11 2.20. Các loại phiến tỳ ...................................................................................... 11 2.21. Các loại chốt tỳ dùng định vị mặt phẳng .................................................. 11 2.22. Khối V kẹp mặt đáy và khối V kẹp mặt cạnh ............................................ 12 2.23. Các loại chốt tỳ cố định dùng định vị mặt trụ trong ................................ 12 2.24. Các loại chốt tỳ thay đổi dùng định vị mặt trụ trong ............................... 12 2.25. Các loại tay quay đầu tròn ....................................................................... 13 2.26. Thân đồ gá kiểu thước góc ........................................................................ 13 2.27. Đế đồ gá ................................................................................................... 13 2.28. Bạc dẫn cố định và bạc dẫn trung gian ................................................... 14 2.29. Bạc dẫn cố định có gờ ............................................................................ 14 2.30. Bạc thay đổi chậm và bạc thay đổi nhanh ............................................... 14 2.31. Cữ so dao ................................................................................................ 15 2.32. Then dẫn hướng đồ gá trên máy phay .................................................... 15 Chương 3. ĐỊNH VỊ BẰNG CÁC CHỐT TỲ (BẢNG 3 - 1) ................................. 16 (Các tiểu mục là các loại chốt tỳ, không đánh số mục) ................................. 16 Chương 4. CÁC CƠ CẤU KẸP CHẶT ............................................................... 18 4.1. Kẹp chặt bằng bánh lệch tâm (Bảng 4 - 1) ................................................ 18 4.2. Kẹp chặt bằng ren vít (Bảng 4-2) .............................................................. 19 Chương 5. CÁC CƠ CẤU: DẪN HƯỚNG, SO DAO VÀ PHÂN ĐỘ ................... 25 (Không có tiểu mục) ........................................................................................... 25 Chương 6. TÍNH LỰC KẸP VÀ CƠ CẤU KẸP ................................................. 28 (Không có tiểu mục) ........................................................................................... 28 Chương 7. TÍNH TOÁN CÁC SAI SỐ ................................................................ 35 7.1. Sai số gá đặt ................................................................................................ 35 7.2. Sai số chuẩn ................................................................................................ 37 7.3. Sai số kẹp chặt ............................................................................................ 42 7.4. Các ví dụ tính sai số kẹp chặt .................................................................... 46 7.5. Sai số đồ gá ................................................................................................ 48 7.6. Tính sai số chế tạo cho phép và đạt yêu cầu kỹ thuật của đồ gá ................. 49 Chương 8. MỘT SỐ CƠ CẤU ĐỊNH VỊ VÀ KẸP CHẶT THÔNG DỤNG ..... 50 (Không có tiểu mục) ........................................................................................... 50 Chương 9. CƠ CẤU CHÉP HÌNH TRÊN MÁY PHAY ...................................... 57 (Không có tiểu mục) ........................................................................................... 57 Chương 10. THIẾT KẾ ĐỒ GÁ ........................................................................... 60 (Không có tiểu mục) ........................................................................................... 60 Chương 11. HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA ĐỒ GÁ ................................................ 62 (Không có tiểu mục) ........................................................................................... 62 Chương 12. ĐỒ GÁ GIA CÔNG TRÊN MÁY TIỆN ........................................... 65 (Không có tiểu mục) ........................................................................................... 65 Chương 13. ĐỒ GÁ GIA CÔNG TRÊN MÁY KHOAN ..................................... 79 (Không có tiểu mục) ........................................................................................... 79 Chương 14. ĐỒ GÁ GIA CÔNG TRÊN MÁY PHAY ......................................... 122 (Không có tiểu mục) ......................................................................................... 122 Chương 15. ĐỒ GÁ GIA CÔNG TRÊN MÁY DOA ........................................... 156 (Không có tiểu mục) ......................................................................................... 156 Chương 16. ĐỒ GÁ GIA CÔNG TRÊN MÁY MÀI ............................................ 161 (Không có tiểu mục) ......................................................................................... 161 Chương 17. ĐỒ GÁ GIA CÔNG TRÊN MÁY CHUỐT ..................................... 164 (Không có tiểu mục) ......................................................................................... 164 Chương 18. ĐỒ GÁ GIA CÔNG BÁNH RĂNG ................................................ 170 (Các tiểu mục là các loại đồ gá bánh răng, không đánh số mục) ................ 170 Chương 19. ĐỒ GÁ KIỂM TRA ....................................................................... 177 19.1. Đồ gá kiểm tra độ đồng tâm của các mặt trụ trục răng ......................... 186 19.2. Đồ gá kiểm tra độ đồng tâm của các lỗ trên hộp ................................. 187 19.3. Đồ gá kiểm tra độ song song của hai lỗ càng ....................................... 187 19.4. Đồ gá kiểm tra độ đảo mặt đầu và độ đảo hướng kính ........................ 188 Chương 20. NHỮNG YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT VÀ AN TOÀN CỦA ĐỒ GÁ . 180 20.1. Những yêu cầu về kỹ thuật của đồ gá ..................................................... 189 20.1.1. Những yêu cầu chung ..................................................................... 189 20.1.2. Yêu cầu đối với thân đồ gá .............................................................. 189 20.1.3. Yêu cầu đối với lò xo ....................................................................... 189 20.1.4. Kiểm tra đồ gá ................................................................................ 189 20.1.5. Sơn đồ gá ........................................................................................ 190 20.1.6. Đóng nhãn mác đồ gá ..................................................................... 190 20.1.7. Chuyển giao đồ gá để sử dụng ........................................................ 190 20.2. Những yêu cầu về an toàn của đồ gá ..................................................... 190 20.2.1. Những yêu cầu chung ..................................................................... 190 20.2.2. Yêu cầu đối với đồ gá cơ khí .......................................................... 191 20.2.3. Yêu cầu đối với cơ cấu điều khiển đồ gá ........................................ 191 20.2.4. Yêu cầu đối với đồ gá hơi ép, dầu ép .............................................. 191 20.2.5. Yêu cầu đối với đồ gá điện từ ......................................................... 191 20.2.6. Yêu cầu đối với truyền điện và thiết bị điện của đồ gá ................... 192 20.2.7. Yêu cầu về tránh nhiễm điện của đồ gá .......................................... 192 20.2.8. Yêu cầu về chiếu sáng cho đồ gá khi làm việc ............................... 192 20.2.9. Yêu cầu về an toàn khi vận chuyển, lắp ráp, sửa chữa và bảo quản . 192 KẾT LUẬN ..................................................................................................................... 184 TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................................... 185 MỤC LỤC .................................................................................................................... 196
Mục lục tài liệu
Chương 2: atlas đồ gá
Cuốn sách này được biên soạn nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu tra cứu trong đào tạo, nghiên cứu và sản xuất liên quan đến đồ gá. Sách dùng làm tài liệu cho sinh viên cơ khí khi thiết kế đồ án, cũng như cho cán bộ kỹ thuật tại các nhà máy. Nội dung bao gồm phân loại đồ gá, chi tiết tiêu chuẩn, các cơ cấu kẹp chặt, định vị, và các ví dụ đồ gá cho các nguyên công tiện, phay, khoan, mài, chuốt, và kiểm tra.
Tài liệu này được biên soạn nhằm phục vụ cho sinh viên và kỹ sư trong lĩnh vực cơ khí chế tạo máy. Nội dung được tổ chức có hệ thống từ cơ bản đến nâng cao, kết hợp lý thuyết với các ví dụ thực tế.
[Nội dung tiếp theo trong file tải về đầy đủ — 197 trang]


